separately
se
ˈsɛ
se
pa
rate
rət
rēt
ly
li
li
separably

Định nghĩa và ý nghĩa của "separately"trong tiếng Anh

separately
01

riêng biệt, cá nhân

in a way that involves each person or item acting or being considered on its own 
separately definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
Although they live in the same building, they commute separately. 

Mặc dù họ sống trong cùng một tòa nhà, họ đi lại riêng biệt.

1.1

riêng biệt, tách biệt

in a manner that causes or shows physical division 
Các ví dụ
The two wires must be kept separately to prevent short-circuiting. 

Hai dây dẫn phải được giữ riêng biệt để ngăn ngừa đoản mạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng