Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sinful
01
tội lỗi, ác
characterized by iniquity; wicked because it is believed to be a sin
02
quá mức, vô độ
far more than usual or expected
Các ví dụ
His sinful actions were seen as a betrayal of the values he once professed to uphold.
Những hành động tội lỗi của anh ta bị coi là sự phản bội đối với những giá trị mà anh ta từng tuyên bố ủng hộ.



























