to sever
Pronunciation
/ˈsɛvɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sever"trong tiếng Anh

to sever
01

cắt đứt, tách ra

to separate something from a whole
Transitive: to sever sth
to sever definition and meaning
Các ví dụ
In gardening, it 's essential to sever dead or diseased branches for plant health.
Trong làm vườn, việc cắt bỏ các cành chết hoặc bệnh là điều cần thiết cho sức khỏe của cây.
02

cắt đứt, chấm dứt

to end a connection or relationship completely
Transitive: to sever a relationship
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sever
ngôi thứ ba số ít
severs
hiện tại phân từ
severing
quá khứ đơn
severed
quá khứ phân từ
severed
Các ví dụ
The political scandal led to the senator 's decision to sever his affiliation with the party.
Vụ bê bối chính trị đã dẫn đến quyết định của thượng nghị sĩ cắt đứt mối liên hệ với đảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng