Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sever
01
cắt đứt, tách ra
to separate something from a whole
Transitive: to sever sth
Các ví dụ
In gardening, it 's essential to sever dead or diseased branches for plant health.
Trong làm vườn, việc cắt bỏ các cành chết hoặc bệnh là điều cần thiết cho sức khỏe của cây.
02
cắt đứt, chấm dứt
to end a connection or relationship completely
Transitive: to sever a relationship
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sever
ngôi thứ ba số ít
severs
hiện tại phân từ
severing
quá khứ đơn
severed
quá khứ phân từ
severed
Các ví dụ
The political scandal led to the senator 's decision to sever his affiliation with the party.
Vụ bê bối chính trị đã dẫn đến quyết định của thượng nghị sĩ cắt đứt mối liên hệ với đảng.
Cây Từ Vựng
dissever
severable
severance
sever



























