schmaltzy
Pronunciation
/ʃmˈæltsi/
schmalzy

Định nghĩa và ý nghĩa của "schmaltzy"trong tiếng Anh

schmaltzy
01

sến, ướt át

having an exaggeratedly style, often perceived as insincere or cheesy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
schmaltziest
so sánh hơn
schmaltzier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel 's schmaltzy ending left readers feeling manipulated rather than moved.
Kết thúc sến sẩm của cuốn tiểu thuyết khiến độc giả cảm thấy bị thao túng hơn là xúc động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng