Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
schmaltzy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
schmaltziest
so sánh hơn
schmaltzier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel 's schmaltzy ending left readers feeling manipulated rather than moved.
Kết thúc sến sẩm của cuốn tiểu thuyết khiến độc giả cảm thấy bị thao túng hơn là xúc động.



























