Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scarcely
Các ví dụ
The child was scarcely tall enough to reach the shelf.
Đứa trẻ hầu như không đủ cao để với tới kệ.
02
vừa mới, hầu như không
almost immediately before something else happened
Các ví dụ
The show had scarcely begun when the lights went out.
Buổi biểu diễn vừa mới bắt đầu thì đèn tắt.
03
hầu như không, khó có thể
very unlikely to happen or be true
Các ví dụ
They could scarcely expect a different outcome.
Họ hầu như không thể mong đợi một kết quả khác.
Cây Từ Vựng
scarcely
scarce



























