Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
savagely
01
một cách dã man, tàn bạo
with physical aggression likely to cause serious harm
Các ví dụ
The man was savagely stabbed in broad daylight.
Người đàn ông đã bị đâm một cách dã man giữa ban ngày.
02
một cách dã man, một cách tàn bạo
in a way that harshly and aggressively criticizes someone or something
Các ví dụ
He savagely attacked the committee's integrity during the interview.
Anh ấy đã tàn bạo tấn công tính liêm chính của ủy ban trong cuộc phỏng vấn.
03
một cách dã man, một cách hung dữ
in a manner that expresses strong anger or intensity of feeling
Các ví dụ
The child savagely yanked the toy away.
Đứa trẻ dữ dội giật lấy đồ chơi.
04
một cách dã man, một cách tàn nhẫn
to a very great, extreme, or intense degree
Các ví dụ
They savagely slashed the workforce without warning.
Họ đã tàn bạo cắt giảm lực lượng lao động mà không có cảnh báo.



























