Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to satiate
01
làm thỏa mãn, làm no nê
to fully satisfy a desire or need, such as food or pleasure, often beyond capacity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
satiate
ngôi thứ ba số ít
satiates
hiện tại phân từ
satiating
quá khứ đơn
satiated
quá khứ phân từ
satiated
Các ví dụ
After hours of hiking, the cold drink and hearty meal perfectly satiated his thirst and hunger.
Sau nhiều giờ đi bộ đường dài, đồ uống lạnh và bữa ăn thịnh soạn đã hoàn toàn thỏa mãn cơn khát và đói của anh ấy.
satiate
01
no, thỏa mãn
supplied (especially fed) to satisfaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most satiate
so sánh hơn
more satiate
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
satiated
satiation
satiate



























