satiety
sa
tie
ˈtaɪə
taie
ty
ti
ti
varietyanxietysocietysobriety

Định nghĩa và ý nghĩa của "satiety"trong tiếng Anh

Satiety
01

sự no, cảm giác no nê

the feeling of having eaten or experienced enough of something, so you no longer want more 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the big meal, a sense of satiety settled over the guests. 

Sau bữa ăn lớn, cảm giác no bụng lan tỏa khắp các vị khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng