Rumble
volume
folder open
wordList
Close
British pronunciation/ɹˈʌmbə‍l/
American pronunciation/ˈɹəmbəɫ/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "rumble"

to rumble
01

động ầm ầm

to create a continuous, deep sound
folder open
wordList
Close
to rumble definition and meaning
02

động ầm ầm

to utter or emit low dull rumbling sounds
folder open
wordList
Close
to rumble definition and meaning
Rumble
01

phần sau xe để hành lý

a loud low dull continuous noise
folder open
wordList
Close
02

phần sau xe để hành lý

a fight between rival gangs of adolescents
folder open
wordList
Close
03

phần sau xe để hành lý

a servant's seat (or luggage compartment) in the rear of a carriage
folder open
wordList
Close
example
Ví dụ
examples
The volcano rumbled, signaling potential volcanic activity.
Thunder rumbled in the distance as the storm approached.
The engine of the motorcycle began to rumble as it idled.
The heavy machinery at the construction site rumbled throughout the day.
As the bus rounded the corner, its large wheels rumbled over the uneven pavement, providing a steady ride for the passengers.
download-mobile-app
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Langeek Mobile Application
download application
Thẻ Có Thể Chia Sẻ

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "To rumble"

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "To rumble"

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Rumble"
Copyright © 2024 Langeek Inc. | All Rights Reserved |Privacy Policy
Copyright © 2024 Langeek Inc.
All Rights Reserved
instagramtelegramlinkedintwitterfacebook
langeek application

Download Mobile App

stars

app store