Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rumble
01
ầm ầm, gầm
to create a continuous, deep sound
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rumble
ngôi thứ ba số ít
rumbles
hiện tại phân từ
rumbling
quá khứ đơn
rumbled
quá khứ phân từ
rumbled
Các ví dụ
The heavy machinery at the construction site rumbled throughout the day.
Máy móc hạng nặng tại công trường ầm ầm suốt cả ngày.
02
ầm ầm, rền rĩ
to make a deep, continuous sound while moving
Intransitive
Các ví dụ
The old car rumbled to life after sitting in the garage for months.
Chiếc xe cũ ầm ầm trở lại cuộc sống sau nhiều tháng nằm trong nhà để xe.
03
sôi lên, kêu ùng ục
to make a low, continuous noise, often caused by hunger or digestion in the stomach
Các ví dụ
Her stomach rumbled at the smell of freshly baked bread.
Bụng cô ấy sôi lên vì mùi bánh mì mới ra lò.
Rumble
01
tiếng ầm ầm, tiếng rền
a long, deep sound or series of sounds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rumbles
Các ví dụ
The rumble of traffic filled the city streets.
Tiếng ầm ầm của giao thông tràn ngập các con phố thành phố.
02
cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
a fight or brawl that takes place on the streets
slang
Các ví dụ
He has been in a rumble before, so he knows how to defend himself.
Anh ấy đã từng tham gia một cuộc ẩu đả trên đường phố, vì vậy anh ấy biết cách tự vệ.
03
ghế ngồi của người hầu ở phía sau xe ngựa, ngăn chứa hành lý ở phía sau xe ngựa
a servant's seat (or luggage compartment) in the rear of a carriage
Cây Từ Vựng
rumbling
rumbling
rumble



























