Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rife
01
phổ biến, có mặt khắp nơi
widespread and often associated with something harmful or undesirable
Các ví dụ
Scams are rife during holiday shopping seasons.
Lừa đảo lan tràn trong mùa mua sắm ngày lễ.
02
đầy, tràn ngập
containing a large amount of something that is usually unpleasant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
rifest
so sánh hơn
rifer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The report indicated that the town was rife with corruption and unethical practices.
Báo cáo chỉ ra rằng thị trấn tràn ngập tham nhũng và những hành vi phi đạo đức.
rife
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Errors spread rife in the report.
Lỗi lan tràn với số lượng lớn trong báo cáo.



























