to resonate
re
ˈrɛ
re
so
nate
neɪt
neit
resoluteresinate

Định nghĩa và ý nghĩa của "resonate"trong tiếng Anh

to resonate
01

vang vọng, ngân vang

to produce a deep and rich sound that lingers or echoes 
Intransitive
to resonate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
resonate
ngôi thứ ba số ít
resonates
hiện tại phân từ
resonating
quá khứ đơn
resonated
quá khứ phân từ
resonated
Các ví dụ
The singer's powerful voice resonated throughout the concert hall. 

Giọng hát mạnh mẽ của ca sĩ vang vọng khắp hội trường.

02

cộng hưởng, gây tiếng vang

to be understood and have a strong impact or relevance 
Intransitive: to resonate with sb
Các ví dụ
The painting's vibrant colors and striking composition resonated deeply with art enthusiasts. 

Màu sắc rực rỡ và bố cục nổi bật của bức tranh đã tạo được tiếng vang sâu sắc với những người đam mê nghệ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng