Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reside
Các ví dụ
The diplomat and his family temporarily reside in the embassy compound.
Nhà ngoại giao và gia đình của ông tạm thời cư trú trong khuôn viên đại sứ quán.
Các ví dụ
The valuable artifact now resides in the museum ’s exhibit hall.
Hiện vật quý giá hiện đang được lưu giữ trong phòng triển lãm của bảo tàng.
03
thuộc về, nằm ở
to be held by an individual or a governing body
Các ví dụ
Constitutional rights reside with the citizens of a nation.
Quyền hiến pháp thuộc về công dân của một quốc gia.
Cây Từ Vựng
resident
reside



























