Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Barbarian
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barbarians
Các ví dụ
The Romans considered the northern tribes to be barbarians.
Người La Mã coi các bộ lạc phía bắc là man rợ.
barbarian
01
man rợ, hoang dã
lacking the cultural, social, or civilizing influences of a society
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most barbarian
so sánh hơn
more barbarian
có thể phân cấp
Các ví dụ
The explorers described the remote tribe as barbarian, though their judgment was biased.
Các nhà thám hiểm mô tả bộ tộc xa xôi là man rợ, mặc dù phán đoán của họ có thành kiến.



























