Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Barbarian
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barbarians
Các ví dụ
During the medieval period, European kingdoms frequently clashed with barbarian hordes from the east, such as the Mongols and Huns.
Trong thời kỳ trung cổ, các vương quốc châu Âu thường xuyên đụng độ với các đám đông man rợ từ phương đông, chẳng hạn như người Mông Cổ và người Hung.
barbarian
01
man rợ, hoang dã
lacking the cultural, social, or civilizing influences of a society
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most barbarian
so sánh hơn
more barbarian
có thể phân cấp
Các ví dụ
He viewed the frontier settlers as barbarian due to their rough manners.
Ông xem những người định cư biên giới là man rợ do cách cư xử thô lỗ của họ.



























