Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reachable
01
có thể tiếp cận, có thể với tới
(of a place) capable of being accessed or entered without difficulty
Các ví dụ
The beach is easily reachable from the hotel by a short walk.
Bãi biển có thể dễ dàng tiếp cận từ khách sạn bằng một đoạn đi bộ ngắn.
1.1
có thể liên lạc được, có thể tiếp cận được
(of a person) available for communication or contact
Các ví dụ
She promised to be reachable if any issues arose.
Cô ấy hứa sẽ có thể liên lạc được nếu có bất kỳ vấn đề nào phát sinh.
02
có thể đạt được, có thể hiểu được
capable of being achieved or understood
Các ví dụ
Their dream of creating a sustainable future feels more reachable now.
Giấc mơ của họ về việc tạo ra một tương lai bền vững giờ đây cảm thấy có thể đạt được hơn.
Cây Từ Vựng
unreachable
reachable
reach



























