ravioli
Pronunciation
/ˌɹæviˈoʊɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ravioli"trong tiếng Anh

Ravioli
01

ravioli, mì ống nhân nhỏ hình vuông

small square-shaped pasta stuffed with cheese, ground meat, fish, etc. and usually served with a sauce, originated in Italy
ravioli definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ravioli
Các ví dụ
Ravioli is often paired with tomato-based sauces.
Ravioli thường được ăn kèm với nước sốt cà chua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng