Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ravine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ravines
Các ví dụ
The ravine cut through the forest, its steep sides marked by erosion from the flowing creek at its base.
Khe núi cắt ngang qua khu rừng, hai bên sườn dốc đứng bị xói mòn bởi dòng suối chảy ở dưới chân.



























