ravine
ra
vine
ˈvi:n
vin
rapine

Định nghĩa và ý nghĩa của "ravine"trong tiếng Anh

Ravine
01

khe núi, thung lũng hẹp

a deep narrow valley with steep sides, usually worn by a stream 
ravine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ravines
Các ví dụ
The ravine cut through the forest, its steep sides marked by erosion from the flowing creek at its base. 

Khe núi cắt ngang qua khu rừng, hai bên sườn dốc đứng bị xói mòn bởi dòng suối chảy ở dưới chân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng