Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Raven
01
quạ, con quạ đen
a large black bird belonging to the crow family with shiny feathers and a loud unpleasant call
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ravens
Các ví dụ
The raven's intelligence was evident as it solved puzzles to retrieve treats hidden by researchers.
Trí thông minh của quạ rõ ràng khi nó giải các câu đố để lấy lại đồ ăn được các nhà nghiên cứu giấu.
raven
01
đen nhánh, đen huyền
(especially of hair) shiny and black in color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most raven
so sánh hơn
more raven
có thể phân cấp
Các ví dụ
The model's raven tresses framed her face beautifully.
Mái tóc đen huyền của người mẫu đã tô điểm cho khuôn mặt cô ấy một cách tuyệt đẹp.
to raven
01
ăn ngấu nghiến, ăn tham lam
to eat greedily or ravenously
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
raven
ngôi thứ ba số ít
ravens
hiện tại phân từ
ravening
quá khứ đơn
ravened
quá khứ phân từ
ravened
Các ví dụ
She ravened the pizza in less than five minutes.
Cô ấy ngấu nghiến chiếc pizza trong vòng chưa đầy năm phút.
02
ăn ngấu nghiến, nuốt chửng
(often of animals) to feed greedily
Các ví dụ
The lions ravened after the hunt.
Những con sư tử tham ăn sau cuộc săn.
03
cướp phá, tàn phá
to prey on, hunt, or plunder
Các ví dụ
Wolves raven through the forest at night.
Sói cướp phá rừng vào ban đêm.
04
cướp đoạt, chiếm đoạt bằng vũ lực
to seize, take, or obtain by violence or force
Các ví dụ
Raiders ravened property from the village.
Những kẻ cướp bóc đã cưỡng đoạt tài sản từ làng.
Cây Từ Vựng
ravenous
raven



























