to ratify
Pronunciation
/ˈɹætəˌfaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ratify"trong tiếng Anh

to ratify
01

phê chuẩn, chính thức phê duyệt

to formally approve a decision, action, etc., typically through an official process or legal means
Transitive: to ratify a decision or action
to ratify definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ratify
ngôi thứ ba số ít
ratifies
hiện tại phân từ
ratifying
quá khứ đơn
ratified
quá khứ phân từ
ratified
Các ví dụ
The union members voted overwhelmingly to ratify the proposed collective bargaining agreement with the company.
Các thành viên công đoàn đã bỏ phiếu áp đảo để phê chuẩn thỏa thuận thương lượng tập thể được đề xuất với công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng