Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ratio
01
tỷ lệ, tỷ số
the result of dividing one number, quantity, or expression by another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ratios
Các ví dụ
The recipe uses a sugar-to-flour ratio of 1:2.
Công thức sử dụng tỷ lệ đường-bột là 1:2.
Các ví dụ
In finance, the price-to-earnings ratio helps investors assess the valuation of a company's stock.
Trong tài chính, tỷ lệ giá trên thu nhập giúp các nhà đầu tư đánh giá giá trị cổ phiếu của một công ty.
to ratio
01
to receive significantly more replies or quote tweets than likes on a post, indicating public disagreement or criticism
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ratio
ngôi thứ ba số ít
ratios
hiện tại phân từ
ratioing
quá khứ đơn
ratioed
quá khứ phân từ
ratioed
Các ví dụ
She posted a hot take and got completely ratioed.
Cô ấy đăng một ý kiến gây tranh cãi và bị ratio hoàn toàn.



























