Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ratio
01
tỷ lệ, tỷ số
the result of dividing one number, quantity, or expression by another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ratios
Các ví dụ
The ratio of 10 to 2 is 5.
Tỷ lệ của 10 so với 2 là 5.
to ratio
01
to receive significantly more replies or quote tweets than likes on a post, indicating public disagreement or criticism
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ratio
ngôi thứ ba số ít
ratios
hiện tại phân từ
ratioing
quá khứ đơn
ratioed
quá khứ phân từ
ratioed
Các ví dụ
That tweet got ratioed in just an hour.
Tweet đó đã bị ratio chỉ trong một giờ.



























