to ram
ram
ræm
rām
rasam

Định nghĩa và ý nghĩa của "ram"trong tiếng Anh

01

đâm mạnh, húc mạnh

to crash violently into an obstacle 
Intransitive: to ram into an obstacle or surface
to ram definition and meaning
Các ví dụ
The car lost control on the icy road and rammed into the guardrail. 

Chiếc xe mất kiểm soát trên đường trơn trượt và đâm vào lan can.

02

ép buộc, áp đặt

to forcefully push for something to be accepted or approved, often using strong actions to overcome resistance 
Transitive: to ram a decision or plan
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ram
ngôi thứ ba số ít
rams
hiện tại phân từ
ramming
quá khứ đơn
rammed
quá khứ phân từ
rammed
Các ví dụ
The government attempted to ram the controversial bill despite widespread opposition. 

Chính phủ đã cố gắng thúc đẩy dự luật gây tranh cãi bất chấp sự phản đối rộng rãi.

03

đâm, húc

to strike an object, often with the purpose of causing damage or disruption to its function 
Transitive: to ram sth
Các ví dụ
The pirate ship rammed the enemy vessel, aiming to sink it and plunder its cargo. 

Con tàu cướp biển đã đâm vào tàu địch, nhằm mục đích đánh chìm và cướp bóc hàng hóa của nó.

01

cừu đực, cừu đực giống

a fully grown male sheep capable of breeding 
ram definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rams
Các ví dụ
The farmer selected a strong ram for breeding. 

Người nông dân đã chọn một con cừu đực khỏe mạnh để nhân giống.

02

máy đóng cọc, cừu đực

a device used to drive or push objects by repeated or sudden impact 
Các ví dụ
The construction crew used a ram to drive stakes into the ground. 

Đội xây dựng đã sử dụng một máy đóng cọc để đóng cọc xuống đất.

03

Bạch Dương, Bạch Dương

the zodiac sign entered by the sun at the vernal equinox, lasting approximately from March 21 to April 19 
Các ví dụ
Aries, represented by the ram, is known for its energetic traits. 

Bạch Dương, được đại diện bởi con cừu đực, được biết đến với những đặc điểm tràn đầy năng lượng.

04

Bạch Dương, Bạch Dương

an individual whose sun sign is Aries 
Các ví dụ
My friend is a ram and tends to be very assertive. 

Bạn tôi là một người thuộc cung Bạch Dương và có xu hướng rất quyết đoán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng