raised
Pronunciation
/ˈɹeɪzd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "raised"trong tiếng Anh

01

nâng lên, cao lên

physically elevated above the surrounding surface or ground
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most raised
so sánh hơn
more raised
có thể phân cấp
Các ví dụ
The campsite had raised wooden decks to keep the tents off the damp ground.
Khu cắm trại có những sàn gỗ nâng cao để giữ lều tránh xa mặt đất ẩm ướt.
02

nổi, thêu nổi

embellished with a raised pattern created by pressure or embroidery
03

tăng cao, tăng lên

heightened in amount or intensity
Các ví dụ
The committee approved a raised budget for the upcoming project.
Ủy ban đã phê duyệt ngân sách tăng cho dự án sắp tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng