raised
raised
reɪzd
reizd
glazedblazedamazedcrazed

Định nghĩa và ý nghĩa của "raised"trong tiếng Anh

01

nâng lên, cao lên

physically elevated above the surrounding surface or ground 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most raised
so sánh hơn
more raised
có thể phân cấp
Các ví dụ
The dining area was designed on a raised platform to provide a better view of the lake. 

Khu vực ăn uống được thiết kế trên một nền nâng cao để có tầm nhìn tốt hơn ra hồ.

02

nổi, thêu nổi

embellished with a raised pattern created by pressure or embroidery 
03

tăng cao, tăng lên

heightened in amount or intensity 
Các ví dụ
The doctor noted her raised cholesterol levels during the check-up. 

Bác sĩ ghi nhận mức cholesterol tăng cao của cô ấy trong lần kiểm tra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng