Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The unfair treatment fueled his rage against the system.
Sự đối xử bất công đã châm ngòi cho cơn giận dữ của anh ta đối với hệ thống.
02
đam mê, ám ảnh
something intensely desired or craved
Các ví dụ
The new device quickly became the rage of consumers.
Thiết bị mới nhanh chóng trở thành cơn sốt của người tiêu dùng.
03
cơn sốt, niềm đam mê
an interest pursued with exaggerated enthusiasm
Các ví dụ
Minimalist design is still the rage in home décor.
Thiết kế tối giản vẫn là cơn sốt trong trang trí nhà cửa.
04
cơn thịnh nộ, sự cuồng nộ
a violent or turbulent condition of natural forces
Các ví dụ
The forest fire grew in the rage of the wind.
Đám cháy rừng lan rộng trong cơn thịnh nộ của gió.
to rage
01
giận dữ, nổi trận lôi đình
to act violently because one is extremely angry
Intransitive
Các ví dụ
She raged when she discovered the betrayal.
Cô ấy giận dữ khi phát hiện ra sự phản bội.
02
diễn ra dữ dội, hoành hành
to keep happening with a lot of energy or strength
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rage
ngôi thứ ba số ít
rages
hiện tại phân từ
raging
quá khứ đơn
raged
quá khứ phân từ
raged
Các ví dụ
The battle raged for days, with no side gaining the upper hand.
Trận chiến diễn ra ác liệt trong nhiều ngày, không bên nào giành được thế thượng phong.



























