to purloin
Pronunciation
/pɝˈɫɔɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "purloin"trong tiếng Anh

to purloin
01

ăn cắp, lấy trộm

to steal something, especially in a sneaky or deceitful manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
purloin
ngôi thứ ba số ít
purloins
hiện tại phân từ
purloining
quá khứ đơn
purloined
quá khứ phân từ
purloined
Các ví dụ
Tomorrow, the pickpocket will attempt to purloin wallets from unsuspecting tourists in the crowded market.
Ngày mai, tên móc túi sẽ cố gắng ăn trộm ví của những du khách không đề phòng ở chợ đông đúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng