Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
purely
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
She joined the art class purely for the joy of creating without any intention of selling her work.
Cô ấy tham gia lớp học nghệ thuật hoàn toàn vì niềm vui sáng tạo mà không có ý định bán tác phẩm của mình.



























