Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Puddle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
puddles
Các ví dụ
After the rain, a large puddle formed at the end of the driveway, making it difficult to navigate.
1.1
vũng nước, vũng
anything that looks like a small pool of liquid
Các ví dụ
A puddle of oil formed under the engine.
Một vũng dầu hình thành dưới động cơ.
02
hỗn hợp đất sét và cát, bùn đất sét
a mixture of clay and sand, applied wet to line ponds so that it forms a watertight layer when dry
Các ví dụ
The gardener prepared a puddle to line the fish pond.
Người làm vườn đã chuẩn bị một vũng bùn để lót ao cá.
to puddle
01
đi tiểu, tiểu tiện
to pass urine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
puddle
ngôi thứ ba số ít
puddles
hiện tại phân từ
puddling
quá khứ đơn
puddled
quá khứ phân từ
puddled
Các ví dụ
The child puddled while learning to use the toilet.
Đứa trẻ đái trong khi học cách sử dụng nhà vệ sinh.
02
làm rối, làm lẫn lộn
to muddle or confuse
Các ví dụ
The instructions puddled her thoughts.
Các hướng dẫn làm rối suy nghĩ của cô ấy.
03
vọc, khuấy
to stir or mess around in a liquid or semi-liquid substance
Các ví dụ
The child puddled in the mud with a stick.
Đứa trẻ nghịch trong bùn với một cây gậy.
04
tạo thành vũng nước, làm thành vũng nước
to form or create a puddle
Các ví dụ
Rain puddled on the sidewalk.
Mưa tạo thành vũng nước trên vỉa hè.
05
nhào trộn, trộn đều
to work or knead a wet mixture, such as clay, mud, or concrete
Các ví dụ
The worker puddled the concrete to ensure uniform consistency.
Người công nhân nhào bê tông để đảm bảo độ đồng nhất.
06
làm lầy, làm ẩm
to dip into wet soil or mud before planting
Các ví dụ
Farmers puddled rice seedlings before transplanting.
Nông dân nhúng cây mạ lúa vào bùn trước khi cấy.
07
puddel, tinh chế bằng phương pháp puddel
to process a metal or material using puddling techniques, such as refining, mixing, or removing impurities
Các ví dụ
The blacksmith puddled the iron to remove impurities.
Thợ rèn puddle sắt để loại bỏ tạp chất.
08
nghịch nước, vầy nước
to splash or play in a puddle or shallow water
Các ví dụ
The children puddled in the rainwater.
Những đứa trẻ vầy nước trong nước mưa.



























