Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to publish
01
xuất bản, phát hành
to produce a newspaper, book, etc. for the public to purchase
Transitive: to publish a book or similar work
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
publish
ngôi thứ ba số ít
publishes
hiện tại phân từ
publishing
quá khứ đơn
published
quá khứ phân từ
published
Các ví dụ
The company published a new novel last month.
Công ty đã xuất bản một cuốn tiểu thuyết mới vào tháng trước.
02
phát hành, xuất bản
to publically distribute a piece of music for sale
Transitive: to publish a piece of music
Các ví dụ
The record label plans to publish the artist's new album next month.
Hãng thu âm dự định phát hành album mới của nghệ sĩ vào tháng tới.
03
xuất bản, phát hành
to have a piece of work approved and accepted by a publisher or journal for public distribution
Transitive: to publish a book or similar work
Các ví dụ
After years of writing, she finally published her first novel with a major publisher.
Sau nhiều năm viết lách, cuối cùng cô ấy đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên với một nhà xuất bản lớn.
04
công bố, đăng tải
to share content online and make it available to others
Transitive: to publish online content
Các ví dụ
After editing the video, she was ready to publish it on her YouTube channel.
Sau khi chỉnh sửa video, cô ấy đã sẵn sàng công bố nó trên kênh YouTube của mình.
Cây Từ Vựng
publishable
publisher
publishing
publish



























