Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Publicity
01
quảng cáo, sự công khai
actions or information that are meant to gain the support or attention of the public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The charity event received positive publicity after being featured in local newspapers and TV programs.
Sự kiện từ thiện nhận được sự công khai tích cực sau khi được giới thiệu trên các tờ báo địa phương và chương trình truyền hình.
02
sự công khai, tầm nhìn
the quality of being open to public view
Cây Từ Vựng
publicity
public
publ



























