Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Publisher
01
nhà xuất bản, công ty xuất bản
a person or firm that manages the preparation and public distribution of printed material such as books, newspapers, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
publishers
Các ví dụ
The publisher released a new edition of the classic novel last month.
Nhà xuất bản đã phát hành một ấn bản mới của cuốn tiểu thuyết cổ điển vào tháng trước.
02
nhà xuất bản, người quản lý xuất bản
the owner or manager of a newspaper
Các ví dụ
The publisher decided to run the controversial story on the front page.
Nhà xuất bản quyết định đăng câu chuyện gây tranh cãi lên trang nhất.
Cây Từ Vựng
publisher
publish



























