Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
proudly
01
một cách tự hào
with a sense of satisfaction, honor, or deep pleasure in one's achievements or identity
Các ví dụ
He proudly wore the medal he had earned.
Anh ấy tự hào đeo chiếc huy chương mà mình đã giành được.
02
một cách kiêu hãnh, một cách đĩnh đạc
in an imposing, dignified, or splendid manner
Các ví dụ
The lighthouse proudly guided ships through the stormy night.
Ngọn hải đăng đã tự hào dẫn đường cho những con tàu qua đêm bão tố.



























