provenance
Pronunciation
/ˈpɹɑvənəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "provenance"trong tiếng Anh

Provenance
01

nguồn gốc, xuất xứ

the origin or source of a particular thing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The provenance of the antique sword was meticulously researched to establish its historical significance.
Nguồn gốc của thanh kiếm cổ đã được nghiên cứu kỹ lưỡng để xác định tầm quan trọng lịch sử của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng