pronounced
pro
prə
prē
nounced
ˈnaʊnst
nawnst
unannouncedannounced

Định nghĩa và ý nghĩa của "pronounced"trong tiếng Anh

pronounced
01

rõ rệt, nổi bật

immediately noticed due to being apparent 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pronounced
so sánh hơn
more pronounced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The patient's symptoms became more pronounced after the medication was discontinued. 

Các triệu chứng của bệnh nhân trở nên rõ rệt hơn sau khi ngừng thuốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng