Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
promptly
01
nhanh chóng, không chậm trễ
in a manner that has little to no delay
Các ví dụ
Please submit your assignment promptly to avoid any late penalties.
Vui lòng nộp bài tập của bạn ngay lập tức để tránh bất kỳ hình phạt nào do trễ hạn.
02
đúng giờ, chính xác vào thời gian quy định
at exactly a specified or arranged time
Các ví dụ
The train departed promptly at noon.
Tàu đã khởi hành đúng giờ vào buổi trưa.
03
ngay lập tức, không chậm trễ
immediately, often with a hint of disapproval when something follows quickly after another action
Các ví dụ
She promptly left the party after the argument started.
Cô ấy ngay lập tức rời khỏi bữa tiệc sau khi cuộc tranh cãi bắt đầu.
Cây Từ Vựng
promptly
prompt



























