Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prolix
01
dài dòng, nhiều lời
overly long and wordy, often to the point of being tedious
Các ví dụ
The novel's prolix descriptions of every minor detail slowed down the story's pace.
Những mô tả dài dòng của cuốn tiểu thuyết về từng chi tiết nhỏ đã làm chậm nhịp điệu của câu chuyện.
Cây Từ Vựng
prolixness
prolix



























