Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to proliferate
01
sinh sôi nảy nở, tăng lên nhanh chóng về số lượng
to grow in amount or number rapidly
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
proliferate
ngôi thứ ba số ít
proliferates
hiện tại phân từ
proliferating
quá khứ đơn
proliferated
quá khứ phân từ
proliferated
Các ví dụ
If left unchecked, invasive species will proliferate in the ecosystem.
Nếu không được kiểm soát, các loài xâm lấn sẽ sinh sôi nảy nở trong hệ sinh thái.
02
sinh sôi nảy nở, lan truyền
to cause something to increase rapidly in number or size
Transitive: to proliferate sth
Các ví dụ
The invasive species proliferated a disturbance throughout the ecosystem, disrupting local wildlife.
Loài xâm lấn đã lan tràn một sự xáo trộn khắp hệ sinh thái, làm gián đoạn động vật hoang dã địa phương.
Cây Từ Vựng
proliferation
proliferate



























