primary
pri
ˈpraɪ
prai
ma
ry
ri
ri
primacy

Định nghĩa và ý nghĩa của "primary"trong tiếng Anh

primary
01

chính, nguyên thủy

having the most importance or influence 
primary definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most primary
so sánh hơn
more primary
có thể phân cấp
Các ví dụ
The primary reason for his success is his unwavering dedication to his craft. 

Lý do chính cho thành công của anh ấy là sự cống hiến không ngừng nghỉ cho nghề nghiệp của mình.

02

chính, ban đầu

occurring earliest in time or development 
primary definition and meaning
Các ví dụ
During the primary phase of the project, we focused on research. 

Trong giai đoạn sơ cấp của dự án, chúng tôi tập trung vào nghiên cứu.

03

nguyên thủy, gốc

not influenced or derived from something else 
Các ví dụ
Primary sources of information include original documents, such as letters or diaries. 

Các nguồn chính của thông tin bao gồm các tài liệu gốc, chẳng hạn như thư từ hoặc nhật ký.

04

chính, cơ bản

having the most essential function 
Các ví dụ
Water is a primary need for all living beings. 

Nước là nhu cầu cơ bản cho mọi sinh vật.

05

tiểu học, cơ bản

having to do with the education of children between the ages of about five and eleven 
Các ví dụ
She works as a primary teacher, teaching young children in their early years of school. 

Cô ấy làm giáo viên tiểu học, dạy trẻ nhỏ trong những năm đầu đi học.

06

chính, chăm sóc sức khỏe ban đầu

indicating the basic healthcare provided by doctors, nurses, and other professionals for everyday health needs 
Các ví dụ
A primary care physician helps manage preventive health and treats everyday illnesses. 

Một bác sĩ chăm sóc ban đầu giúp quản lý sức khỏe phòng ngừa và điều trị các bệnh thông thường.

07

nguyên, chính

referring to a compound that has undergone the initial stage of chemical substitution, where one atom or group replaces another 
Các ví dụ
A primary alcohol has a hydroxyl group attached to a carbon that is connected to only one other carbon atom. 

Một rượu bậc một có nhóm hydroxyl gắn với một nguyên tử carbon mà chỉ được kết nối với một nguyên tử carbon khác.

Primary
01

lông cánh chính, lông bay chủ yếu

the main and longest feathers on a bird's wing that help it fly 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
primaries
Các ví dụ
Owls rely on their primaries for silent nighttime flights. 

Cú dựa vào lông cánh chính của chúng để có những chuyến bay đêm yên lặng.

02

bầu cử sơ bộ, cuộc bầu cử sơ bộ

an election held to choose candidates for a subsequent election, often within a political party 
Các ví dụ
The primary determined the party's nominee for the presidential race. 

Cuộc bầu cử sơ bộ đã xác định ứng viên của đảng cho cuộc đua tổng thống.

03

cuộn sơ cấp, sơ cấp

the main coil in an electrical transformer, typically responsible for receiving the input voltage 
Các ví dụ
The primary of the transformer is responsible for the input current. 

Cuộn sơ cấp của máy biến áp chịu trách nhiệm cho dòng điện đầu vào.

04

thiên thể chính, vật thể chính

a central celestial body, such as a planet or star, that is orbited by a smaller object, like a moon or satellite 
Các ví dụ
Earth is the primary for the Moon, which orbits it. 

Trái Đất là thiên thể chính đối với Mặt Trăng, quay quanh nó.

05

nguyên thủy, màu cơ bản

a color that cannot be made by mixing other colors, such as red, blue, or yellow 
Các ví dụ
She learned how secondary colors are formed from the primaries. 

Cô ấy đã học cách các màu thứ cấp được hình thành từ các màu chính.

06

nguyên sinh, đại cổ sinh

a geologic period from around 541 to 252 million years ago 
Các ví dụ
Fossils from the Primary reveal a diverse range of early life forms. 

Hóa thạch từ kỷ Nguyên sinh tiết lộ một loạt các dạng sống sớm đa dạng.

to primary
01

thách thức, tranh cử chống lại

to challenge a current officeholder for a political position 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
primary
ngôi thứ ba số ít
primaries
hiện tại phân từ
primarying
quá khứ đơn
primaried
quá khứ phân từ
primaried
Các ví dụ
She decided to primary the senator in the next election. 

Cô ấy quyết định thách thức thượng nghị sĩ trong cuộc bầu cử tiếp theo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng