Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Primacy
01
ưu thế, sự vượt trội
the state in which a person or thing is of the highest importance, rank, or power
Các ví dụ
The primacy of environmental concerns drove the new policy initiatives in the government.
Sự ưu tiên của các mối quan tâm về môi trường đã thúc đẩy các sáng kiến chính sách mới trong chính phủ.
Cây Từ Vựng
primacy
prim



























