primacy
Pronunciation
/ˈpɹaɪməsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "primacy"trong tiếng Anh

Primacy
01

ưu thế, sự vượt trội

the state in which a person or thing is of the highest importance, rank, or power
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The primacy of environmental concerns drove the new policy initiatives in the government.
Sự ưu tiên của các mối quan tâm về môi trường đã thúc đẩy các sáng kiến chính sách mới trong chính phủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng