Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
practicable
01
khả thi, có thể thực hiện được
able to be done or put into practice effectively
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most practicable
so sánh hơn
more practicable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Installing solar panels on the building is practicable, but it requires initial investment.
Lắp đặt tấm pin mặt trời trên tòa nhà là khả thi, nhưng cần đầu tư ban đầu.
02
khả thi, có thể sử dụng
usable for a specific purpose
Cây Từ Vựng
impracticable
practicability
practicableness
practicable
practice



























