Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
posh
Các ví dụ
The posh yacht sailed across the azure waters of the Mediterranean.
Chiếc du thuyền sang trọng lướt trên vùng biển xanh ngắt của Địa Trung Hải.
1.1
sang trọng, quý tộc
associated with wealth, privilege, or high social status
Dialect
British
Các ví dụ
" He spoke with such a posh accent that people often mistook him for a member of the aristocracy.
Anh ấy nói chuyện với một chất giọng sang trọng đến mức mọi người thường nhầm tưởng anh ấy là thành viên của giới quý tộc.
posh
01
một cách sang trọng, một cách thanh lịch
in a luxurious manner, often indicating high social status
Dialect
British
Các ví dụ
Despite his rough appearance, he speaks posh, impressing everyone with his eloquence.
Mặc dù ngoại hình thô ráp, anh ấy nói chuyện sang trọng, gây ấn tượng với mọi người bằng sự hùng biện của mình.



























