poseur
po
pəʊ
pew
seur
ˈzɜ:
poser

Định nghĩa và ý nghĩa của "poseur"trong tiếng Anh

Poseur
01

kẻ làm bộ, kẻ giả tạo

a person who pretends to be what they are not to impress others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
poseurs
Các ví dụ
He was dismissed as a poseur who only pretended to care about art. 

Anh ta bị coi là một kẻ giả tạo chỉ giả vờ quan tâm đến nghệ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng