Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Badge
01
huy hiệu, thẻ tên
a small item made of metal or plastic with words or a logo on it that a person carries to show their membership in an organization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
badges
Các ví dụ
She proudly pinned her volunteer badge to her jacket as she entered the community center.
Cô ấy tự hào gắn huy hiệu tình nguyện viên lên áo khoác khi bước vào trung tâm cộng đồng.
02
phù hiệu, dấu hiệu đặc trưng
any distinguishing feature or attribute that signifies a particular power, rank, or quality
Các ví dụ
His confidence was a badge of leadership.
Sự tự tin của anh ấy là một huy hiệu của khả năng lãnh đạo.
03
huy hiệu, phù hiệu
a small, often decorative object that is worn or displayed, typically for style or to represent a belief, cause, interest, etc.
Các ví dụ
She wore a badge that showed her support for the environmental cause.
Cô ấy đeo một huy hiệu thể hiện sự ủng hộ của mình đối với sự nghiệp môi trường.
to badge
01
cấp thẻ, gắn thẻ
to attach or display a badge on someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
badge
ngôi thứ ba số ít
badges
hiện tại phân từ
badging
quá khứ đơn
badged
quá khứ phân từ
badged
Các ví dụ
The security team badged all visitors at the entrance.
Đội an ninh đã cấp huy hiệu cho tất cả khách tham quan tại lối vào.



























