badge
Pronunciation
/bæʤ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "badge"trong tiếng Anh

01

huy hiệu, thẻ tên

a small item made of metal or plastic with words or a logo on it that a person carries to show their membership in an organization
badge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
badges
Các ví dụ
The detective examined the crime scene, carefully collecting evidence and photographing each shattered glass shard with a numbered evidence badge.
Thám tử kiểm tra hiện trường vụ án, cẩn thận thu thập bằng chứng và chụp ảnh từng mảnh kính vỡ với một huy hiệu bằng chứng được đánh số.
02

phù hiệu, dấu hiệu đặc trưng

any distinguishing feature or attribute that signifies a particular power, rank, or quality
Các ví dụ
Wealth can be considered a badge of success.
Sự giàu có có thể được coi là một huy hiệu của thành công.
03

huy hiệu, phù hiệu

a small, often decorative object that is worn or displayed, typically for style or to represent a belief, cause, interest, etc.
Các ví dụ
She pinned a badge on her jacket to promote the local charity.
Cô ấy đã gắn một huy hiệu lên áo khoác để quảng bá tổ chức từ thiện địa phương.
to badge
01

cấp thẻ, gắn thẻ

to attach or display a badge on someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
badge
ngôi thứ ba số ít
badges
hiện tại phân từ
badging
quá khứ đơn
badged
quá khứ phân từ
badged
Các ví dụ
The scout leader badged the children for their achievements.
Trưởng hướng đạo đã gắn huy hiệu cho các em nhỏ vì thành tích của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng