Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
poignantly
01
một cách xúc động, một cách thống thiết
in a manner that evokes deep emotions, often sadness or sympathy
Các ví dụ
The story poignantly captures the quiet despair of aging alone.
Câu chuyện thấm thía nắm bắt sự tuyệt vọng thầm lặng của việc già đi một mình.
Cây Từ Vựng
poignantly
poignant
poign



























