to backslide
back
ˈbæk
bāk
slide
slaɪd
slaid
backside

Định nghĩa và ý nghĩa của "backslide"trong tiếng Anh

to backslide
01

tái phạm, thoái lui

to return to worse behavior, habits, or moral standards after having improved 
Intransitive: to backslide | to backslide into a previous condition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
backslide
ngôi thứ ba số ít
backslides
hiện tại phân từ
backsliding
quá khứ đơn
backslid
quá khứ phân từ
backslid
Các ví dụ
After months of sobriety, he began to backslide into drinking again. 

Sau nhiều tháng kiêng rượu, anh ấy bắt đầu tái phạm và uống rượu trở lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng