to backslide
Pronunciation
/ˈbækˌsɫaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "backslide"trong tiếng Anh

to backslide
01

tái phạm, thoái lui

to return to worse behavior, habits, or moral standards after having improved
Intransitive: to backslide | to backslide into a previous condition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
backslide
ngôi thứ ba số ít
backslides
hiện tại phân từ
backsliding
quá khứ đơn
backslid
quá khứ phân từ
backslid
Các ví dụ
She was doing well in her studies but backslid after missing several classes.
Cô ấy đã học tập tốt nhưng tái phạm sau khi bỏ lỡ một số buổi học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng