Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backpacking
01
du lịch bụi, đi phượt
a style of traveling around, cheap and often on foot, carrying one's belongings in a backpack
Các ví dụ
He enjoyed backpacking through remote villages.
Anh ấy thích du lịch bụi qua những ngôi làng xa xôi.
02
du lịch bụi, đi bộ đường dài với ba lô
the activity of hiking while carrying all one's supplies, including food, tent, clothing, etc. in a backpack, typically involves spending at least one night camping outdoors
Các ví dụ
They loved the feeling of self-reliance that came with backpacking through remote areas.
Họ yêu thích cảm giác tự lực đi kèm với việc đi bộ đường dài với ba lô qua các khu vực xa xôi.
Cây Từ Vựng
backpacking
backpack
back
pack



























