Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phantasmal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most phantasmal
so sánh hơn
more phantasmal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The abandoned theater had a phantasmal quality, with creaking floors and shadowy corners.
Nhà hát bỏ hoang có một chất lượng ma quái, với sàn nhà kêu cót két và những góc tối.
Cây Từ Vựng
phantasmal
phantasm



























