phalsa
Pronunciation
/fælsə/
falsa

Định nghĩa và ý nghĩa của "phalsa"trong tiếng Anh

Phalsa
01

phalsa, một loại trái cây nhỏ

a small, tangy fruit native to South Asia, known for its refreshing taste and cooling properties
phalsa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
phalsas
Các ví dụ
The phalsa tree in our garden attracts a variety of birds with its delicious fruit.
Cây phalsa trong vườn của chúng tôi thu hút nhiều loài chim với trái ngon.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng