Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perturbing
01
gây bồn chồn, làm xáo trộn
causing uneasiness, anxiety, or disturbance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most perturbing
so sánh hơn
more perturbing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sudden change in weather and dark clouds on the horizon were perturbing for the hikers.
Sự thay đổi đột ngột của thời tiết và những đám mây đen ở đường chân trời thật đáng lo ngại đối với những người đi bộ đường dài.
Cây Từ Vựng
perturbing
perturb



























