Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peregrination
01
cuộc hành trình dài, chuyến đi bộ dài
a long journey, especially on foot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peregrinations
Các ví dụ
The pilgrims embarked on a peregrination to the holy city, walking for weeks to reach their destination.
Những người hành hương bắt đầu một cuộc hành hương đến thành phố thánh, đi bộ hàng tuần để đến đích.
Cây Từ Vựng
peregrination
peregrinate



























